- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn hóa; văn minh
中人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn
Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.
văn minh; văn hóa; nền văn minh
中有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de
Đây là một xã hội văn minh.
văn hóa; văn minh
中人类在社会、文化、科技等方面的进步和发展rénlèi zài shèhuì、wénhuà、kējì děng fāngmiàn de jìnbù hé fāzhǎn
Nền văn minh nhân loại phát triển rất nhanh.
văn minh; văn hóa; nền văn minh
中有礼貌、讲道理、有教养的yǒu lǐmào、jiǎng dàolǐ、yǒu jiàoyǎng de
Đây là một xã hội văn minh.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn hóa; văn minh
văn hóa; văn minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh; (dùng kèm danh từ để chỉ nền văn minh, e.g. 一個文明 "một nền văn minh")
中人类通过长期发展形成的精神和物质财富的总称rénlèi tōngguò chángqī fāzhǎn xíngchéng de jīngshén hé wùzhì càifù de zǒngchèng
Nền văn minh Trung Hoa có lịch sử năm nghìn năm.
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng
Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.
danh; (dùng kèm danh từ để chỉ nền văn minh, e.g. 一個文明 "một nền văn minh")
中人类通过长期发展形成的精神和物质财富的总称rénlèi tōngguò chángqī fāzhǎn xíngchéng de jīngshén hé wùzhì càifù de zǒngchèng
Nền văn minh Trung Hoa có lịch sử năm nghìn năm.
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人类社会发展到的高级阶段;包括语言、文字、艺术等rénlèi shèhuì fāzhǎn dào de gāojí jiēduàn;bāokuò yǔyán、wénzì、yìshù děng
Trung Quốc có nền văn minh lâu đời.