- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Anh ấy được điều đến làm việc tại Ban Tuyên giáo.
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Anh ấy được điều đến làm việc tại Ban Tuyên giáo.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.