- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
kho tài liệu; văn khố
Thư viện này có rất nhiều sách.
thư viện
tủ sách; thư viện sách
Tủ sách này có rất nhiều sách hay.
kho tài liệu; văn khố
Thư viện này có rất nhiều sách.
thư viện
tủ sách; thư viện sách
Tủ sách này có rất nhiều sách hay.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho tài liệu; văn khố
kho tài liệu; văn khố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kho dữ liệu; thư viện (đặc biệt là dữ liệu gen)
Trong thư viện này có rất nhiều sách.
kho dữ liệu; thư viện (đặc biệt là dữ liệu gen)
Trong thư viện này có rất nhiều sách.