- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tuyển tập; tóm tắt (văn học)
Tôi thích đọc văn học trích yếu.
bản tóm tắt; tuyển tập; văn tuyển
Anh ấy đang tóm tắt những thông tin quan trọng.
tóm tắt; tổng kết ngắn
tuyển tập; tóm tắt (văn học)
Tôi thích đọc văn học trích yếu.
bản tóm tắt; tuyển tập; văn tuyển
Anh ấy đang tóm tắt những thông tin quan trọng.
tóm tắt; tổng kết ngắn
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
tuyển tập; tóm tắt (văn học)
tuyển tập; tóm tắt (văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.