- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ngôi sao Văn Khúc (tinh tú chủ quản văn chương và thi cử); (bóng) thiên tài văn học lỗi lạc
Văn Khúc Tinh là chòm sao cai quản học vấn và thi cử.
Văn Khúc Tinh (thương hiệu máy tra từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View, Bắc Kinh)
Văn Khúc Tinh là trợ thủ đắc lực cho việc học.
ngôi sao Văn Khúc (tinh tú chủ quản văn chương và thi cử); (bóng) thiên tài văn học lỗi lạc
Văn Khúc Tinh là chòm sao cai quản học vấn và thi cử.
Văn Khúc Tinh (thương hiệu máy tra từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View, Bắc Kinh)
Văn Khúc Tinh là trợ thủ đắc lực cho việc học.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
ngôi sao Văn Khúc (tinh tú chủ quản văn chương và thi cử); (bóng) thiên tài văn học lỗi lạc
ngôi sao Văn Khúc (tinh tú chủ quản văn chương và thi cử); (bóng) thiên tài văn học lỗi lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.