- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ngữ pháp; văn phạm
Ngữ pháp tiếng Trung rất khó.
ngữ pháp; văn phạm
Ngữ pháp tiếng Trung rất khó.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
ngữ pháp; văn phạm
ngữ pháp; văn phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.