- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn và lý; nghệ thuật và khoa học
Anh ấy thích học cả văn và lý.
văn và lý; nghệ thuật và khoa học
Anh ấy thích học cả văn và lý.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
văn và lý; nghệ thuật và khoa học
văn và lý; nghệ thuật và khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.