- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài viết; văn bản; văn chương
Văn phong của anh ấy rất tốt.
chữ viết; văn tự; chữ
bài viết; văn bản; văn chương
Văn phong của anh ấy rất tốt.
chữ viết; văn tự; chữ
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bài viết; văn bản; văn chương
bài viết; văn bản; văn chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.