- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Chúng tôi đã ký một hợp đồng.
văn bản thỏa thuận; hợp đồng bằng văn bản
Chúng tôi đã ký một văn ước.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Chúng tôi đã ký một hợp đồng.
văn bản thỏa thuận; hợp đồng bằng văn bản
Chúng tôi đã ký một văn ước.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.