- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ra vẻ văn vẻ; sặc mùi sách vở; (khẩu) văn vẻ cầu kỳ
Anh ấy nói chuyện rất kiểu cách.
(khẩu) văn vẻ; hay chữ; điệu đà kiểu cách
Anh ấy nói chuyện rất nho nhã.
văn vẻ; chữ nghĩa; nho nhã
ra vẻ văn vẻ; sặc mùi sách vở; (khẩu) văn vẻ cầu kỳ
Anh ấy nói chuyện rất kiểu cách.
(khẩu) văn vẻ; hay chữ; điệu đà kiểu cách
Anh ấy nói chuyện rất nho nhã.
văn vẻ; chữ nghĩa; nho nhã
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ra vẻ văn vẻ; sặc mùi sách vở; (khẩu) văn vẻ cầu kỳ
ra vẻ văn vẻ; sặc mùi sách vở; (khẩu) văn vẻ cầu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói chuyện rất uyên bác.
Anh ấy nói chuyện rất uyên bác.