- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ
Văn từ của anh ấy rất đẹp.
văn từ; bài viết; lời văn
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ
Văn từ của anh ấy rất đẹp.
văn từ; bài viết; lời văn
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ
lời văn; văn từ; cách dùng từ ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.