- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
che giấu lỗi lầm; bao che sai trái [thành ngữ]
Anh ta luôn che đậy lỗi lầm, không bao giờ thừa nhận sai sót.
che giấu lỗi lầm; bao che sai trái [thành ngữ]
Anh ta luôn che đậy lỗi lầm, không bao giờ thừa nhận sai sót.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
che giấu lỗi lầm; bao che sai trái [thành ngữ]
che giấu lỗi lầm; bao che sai trái [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.