- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tài văn chương; văn tài
Anh ấy rất có tài văn chương.
tài văn chương; văn phong hoa mỹ
Bài viết của anh ấy rất có văn thái.
tài văn chương; văn tài; vẻ đẹp văn chương
Màu sắc của bức tranh này rất phong phú.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
tài văn chương; văn tài
Anh ấy rất có tài văn chương.
tài văn chương; văn phong hoa mỹ
Bài viết của anh ấy rất có văn thái.
tài văn chương; văn tài; vẻ đẹp văn chương
Màu sắc của bức tranh này rất phong phú.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
tài văn chương; văn tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.