- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
xăm mặt
xăm mặt; hình xăm trên mặt
Xăm mặt là một phong tục cổ xưa.
xăm hình phạt lên mặt (hình phạt thời cổ)
xăm mặt
xăm mặt; hình xăm trên mặt
Xăm mặt là một phong tục cổ xưa.
xăm hình phạt lên mặt (hình phạt thời cổ)
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
xăm mặt
xăm mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.