- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
Trai tế là một nghi thức cổ đại.
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
Trai tế là một nghi thức cổ đại.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
trai giới và tế lễ; cúng tế khi kiêng kỵ (ăn chay, kiêng rượu...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.