chữ phi (Φ, φ) trong tiếng Hy Lạp
Chữ cái Hy Lạp Phi.
(văn) giàu vẻ đẹp văn chương; hoa mỹ; rực rỡ
âm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
chữ phi (Φ, φ) trong tiếng Hy Lạp
Chữ cái Hy Lạp Phi.
(văn) giàu vẻ đẹp văn chương; hoa mỹ; rực rỡ
âm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.