- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
vạch sang đường; vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
Xin hãy đi trên vạch kẻ đường.
vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; vạch sang đường
vạch sang đường; vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
Xin hãy đi trên vạch kẻ đường.
vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; vạch sang đường
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
vạch sang đường; vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
vạch sang đường; vạch kẻ đường dành cho người đi bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.