- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
Họ đã đấu tranh, phê bình và cải tạo.
đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
Họ đã đấu tranh, phê bình và cải tạo.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
đấu tranh, phê bình và cải tạo (khẩu hiệu thời Cách mạng Văn hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.