- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)(kế thừa)
Anh ấy bị lác mắt.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)(kế thừa)
Anh ấy bị lác mắt.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
mắt lác trong; lé mắt vào trong (mắt nhìn lệch vào phía mũi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.