- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
liệu trước; đoán trước
中预先知道或想到将要发生的事yùxiān zhīdào huò xiǎngdào jiāngyào fāshēng de shì
Tôi không ngờ trời sẽ mưa.
nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới
中预先想到;提前知道或猜测yùxiān xiǎngdào;tíqián zhīdào huò cāicè
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
liệu trước; đoán trước
中预先知道或想到将要发生的事yùxiān zhīdào huò xiǎngdào jiāngyào fāshēng de shì
Tôi không ngờ trời sẽ mưa.
nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới
中预先想到;提前知道或猜测yùxiān xiǎngdào;tíqián zhīdào huò cāicè
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
liệu trước; đoán trước
liệu trước; đoán trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.