- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
lưu trữ; tích trữ
Họ đang chất đống hàng hóa.
lưu trữ; tích trữ
Họ đang chất đống hàng hóa.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
lưu trữ; tích trữ
lưu trữ; tích trữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.