- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mảnh vải thừa; đầu vải
Những mảnh vải vụn này có thể dùng để làm đồ nhỏ.
phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa
Những phế liệu này có thể dùng làm phân bón.
mảnh vải thừa; đầu vải
Những mảnh vải vụn này có thể dùng để làm đồ nhỏ.
phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa
Những phế liệu này có thể dùng làm phân bón.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
mảnh vải thừa; đầu vải
mảnh vải thừa; đầu vải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.