- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
(của gió mùa xuân) lạnh lẽo; se lạnh
Cái lạnh mùa xuân se se.
lạnh; lạnh lùng; nguội
Cái lạnh đầu xuân se se.
(của gió mùa xuân) lạnh lẽo; se lạnh
Cái lạnh mùa xuân se se.
lạnh; lạnh lùng; nguội
Cái lạnh đầu xuân se se.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
(của gió mùa xuân) lạnh lẽo; se lạnh
(của gió mùa xuân) lạnh lẽo; se lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.