- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Anh ấy quản lý công việc kinh doanh của gia đình.
lo liệu; đảm nhận; công vụ
Anh ấy đang lo liệu việc nhà.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
Anh ấy quản lý công việc kinh doanh của gia đình.
lo liệu; đảm nhận; công vụ
Anh ấy đang lo liệu việc nhà.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
Cô ấy rất giỏi quán xuyến việc nhà.
trông nom (việc nấu nướng); lo liệu (bếp núc)
Cô ấy lo liệu việc nhà.
lo liệu; lo toan; sắp xếp
Cô ấy rất giỏi quán xuyến việc nhà.
trông nom (việc nấu nướng); lo liệu (bếp núc)
Cô ấy lo liệu việc nhà.