- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)
chỗ ở; cư trú; (trong tên nhà hàng/quán ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.