- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
chữ nghiêng; in nghiêng
Xin hãy viết từ này bằng chữ in nghiêng.
chữ nghiêng; in nghiêng
Xin hãy viết từ này bằng chữ in nghiêng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ nghiêng; in nghiêng
chữ nghiêng; in nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.