- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
dốc; mặt dốc; sườn dốc
Cái dốc này rất dốc.
độ nghiêng; độ dốc
dốc; mặt dốc; sườn dốc
Cái dốc này rất dốc.
độ nghiêng; độ dốc
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
dốc; mặt dốc; sườn dốc
dốc; mặt dốc; sườn dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.