- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
thanh niên đa nghề; người trẻ làm nhiều nghề cùng lúc (thường tự giới thiệu bằng dấu gạch chéo "/")
Cô ấy là một slashie.
thanh niên đa nghề; người trẻ làm nhiều nghề cùng lúc (thường tự giới thiệu bằng dấu gạch chéo "/")
Cô ấy là một slashie.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thanh niên đa nghề; người trẻ làm nhiều nghề cùng lúc (thường tự giới thiệu bằng dấu gạch chéo "/")
thanh niên đa nghề; người trẻ làm nhiều nghề cùng lúc (thường tự giới thiệu bằng dấu gạch chéo "/")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.