- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
Tôi thích ăn mì penne.
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
Tôi thích ăn mì penne.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
mì ống penne; mì ống hình trụ vát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.