- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Svalbard và Jan Mayen
Svalbard và Jan Mayen
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Svalbard và Jan Mayen
Svalbard và Jan Mayen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.