- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tân binh; lính mới
中刚入伍的军人;没有作战经验的士兵gāng rù wǔ de jūnrén;méiyǒu zuòzhàn jīngyàn de shìbīng
Anh ấy là một tân binh.
tân binh; lính mới
中刚入伍的军人;没有作战经验的士兵gāng rù wǔ de jūnrén;méiyǒu zuòzhàn jīngyàn de shìbīng
Anh ấy là một tân binh.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
tân binh; lính mới
tân binh; lính mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.