- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
Quan mới nhậm chức ba ngọn lửa, anh ấy vừa nhậm chức đã thực hiện nhiều thay đổi.
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
Quan mới nhậm chức ba ngọn lửa, anh ấy vừa nhậm chức đã thực hiện nhiều thay đổi.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
quan mới nhậm chức đốt ba lửa (hăng hái cải cách khi mới lên) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.