- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tín đồ Tin Lành; người theo đạo Tin Lành
Anh ấy là một tín đồ Tin lành.
tín đồ Tin Lành
Người theo đạo Tin lành tin vào Chúa Giê-su.
tín đồ Tin Lành; người theo đạo Tin Lành
Anh ấy là một tín đồ Tin lành.
tín đồ Tin Lành
Người theo đạo Tin lành tin vào Chúa Giê-su.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
tín đồ Tin Lành; người theo đạo Tin Lành
tín đồ Tin Lành; người theo đạo Tin Lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.