- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tân dân chủ chủ nghĩa; Dân chủ mới
Chủ nghĩa dân chủ mới là lý luận của cách mạng Trung Quốc.
Tân dân chủ chủ nghĩa; Dân chủ mới
Chủ nghĩa dân chủ mới là lý luận của cách mạng Trung Quốc.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tân dân chủ chủ nghĩa; Dân chủ mới
Tân dân chủ chủ nghĩa; Dân chủ mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.