- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
vuông; vuông vắn; ngay thẳng; chính trực; phương hướng; phương pháp; công thức; đơn thuốc; (toán học) bình phương; họ Phương
vuông; vuông vắn; ngay thẳng; chính trực; phương hướng; phương pháp; công thức; đơn thuốc; (toán học) bình phương; họ Phương
vuông; vuông vắn; ngay thẳng; chính trực; phương hướng; phương pháp; công thức; đơn thuốc; (toán học) bình phương; họ Phương
中公正、正直、诚实的样子gōngzhèng、zhèngzhí、chéngshí de yàngzi
Anh ấy làm việc rất công bằng.
vuông; hình vuông
中四个角都是直角、四条边长度相等的图形sì gè jiǎo dōu shì zhíjiǎo、sì tiáo biān chángdù xiāngděng de túxíng
Cái hộp này hình vuông.
bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
中参与合同、诉讼等的人或团体cānyù hétonɡ、sùsōnɡ děnɡ de rén huò tuántǐ
Cả hai bên đều đồng ý rồi.
bên; cạnh; sườn
中物体的左右或前后的部分wùtǐ de zuǒyòu huò qiánhòu de bùfen
xu hướng; định hướng; khuynh hướng
中运动或发展的趋势;朝向某个目标的意向yùndòng huò fāzhǎn de qūshì;zhāoxiàng mǒugeè mùbiāo de yìxiàng
Hướng này là phía Bắc.
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做事情的方式或步骤zuòshìqing de fāngshì huò buòzhòu
Phương pháp này rất tốt.
đơn thuốc; bài thuốc; phương thuốc
中医生给病人开的药单yīshēng gěi bìngrén kāi de yào dān
Đơn thuốc này rất hiệu quả.
lũy thừa; bình phương (toán học)
中数字自己相乘的结果shùzì zìjǐ xiāngrǔ de jiéguǒ
Lũy thừa của số này là bao nhiêu?
hình vuông; (loại từ cho vật hình vuông)
中用来计算正方形或方形物体的个数yòng lái jìsuàn zhèngfāngxíng huò fāngxíng wùtǐ de gèshù
chỉ; vừa mới
中刚才;不久前gānngcái;bújiǔ qián
Anh ấy vừa mới đến.
đúng lúc; ngay khi
中正好在某个时候;恰好在某个时刻zhènghǎo zài mǒuɡe shíhou; qiàhǎo zài mǒuɡe shíkè
Anh ấy vừa mới rời đi.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中地方;位置dìfang;wèizhì
Nơi này rất đẹp.
cương trực; ngay thẳng
中正直、有品德的人zhèngzhí、yǒu pǐndé de rén
Anh ấy là người rất chính trực.
cương trực; chính trực
中正直、诚实的品质zhèngzhí、chéngshí de pǐnzhì
Anh ấy là một người rất trung thực.
họ Phương
中一个汉族姓氏yī gè hànzú xìngshì
vuông; vuông vắn; ngay thẳng; chính trực; phương hướng; phương pháp; công thức; đơn thuốc; (toán học) bình phương; họ Phương
中公正、正直、诚实的样子gōngzhèng、zhèngzhí、chéngshí de yàngzi
Anh ấy làm việc rất công bằng.
vuông; hình vuông
中四个角都是直角、四条边长度相等的图形sì gè jiǎo dōu shì zhíjiǎo、sì tiáo biān chángdù xiāngděng de túxíng
Cái hộp này hình vuông.
bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
中参与合同、诉讼等的人或团体cānyù hétonɡ、sùsōnɡ děnɡ de rén huò tuántǐ
Cả hai bên đều đồng ý rồi.
bên; cạnh; sườn
中物体的左右或前后的部分wùtǐ de zuǒyòu huò qiánhòu de bùfen
xu hướng; định hướng; khuynh hướng
中运动或发展的趋势;朝向某个目标的意向yùndòng huò fāzhǎn de qūshì;zhāoxiàng mǒugeè mùbiāo de yìxiàng
Hướng này là phía Bắc.
kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp
中做事情的方式或步骤zuòshìqing de fāngshì huò buòzhòu
Phương pháp này rất tốt.
đơn thuốc; bài thuốc; phương thuốc
中医生给病人开的药单yīshēng gěi bìngrén kāi de yào dān
Đơn thuốc này rất hiệu quả.
lũy thừa; bình phương (toán học)
中数字自己相乘的结果shùzì zìjǐ xiāngrǔ de jiéguǒ
Lũy thừa của số này là bao nhiêu?
hình vuông; (loại từ cho vật hình vuông)
中用来计算正方形或方形物体的个数yòng lái jìsuàn zhèngfāngxíng huò fāngxíng wùtǐ de gèshù
chỉ; vừa mới
中刚才;不久前gānngcái;bújiǔ qián
Anh ấy vừa mới đến.
đúng lúc; ngay khi
中正好在某个时候;恰好在某个时刻zhènghǎo zài mǒuɡe shíhou; qiàhǎo zài mǒuɡe shíkè
Anh ấy vừa mới rời đi.
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中地方;位置dìfang;wèizhì
Nơi này rất đẹp.
cương trực; ngay thẳng
中正直、有品德的人zhèngzhí、yǒu pǐndé de rén
Anh ấy là người rất chính trực.
cương trực; chính trực
中正直、诚实的品质zhèngzhí、chéngshí de pǐnzhì
Anh ấy là một người rất trung thực.
họ Phương
中一个汉族姓氏yī gè hànzú xìngshì
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.