- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
trong vòng bán kính ...; khu vực xung quanh
Trong vòng mười dặm không có nhà dân.
chu vi
Chu vi của hồ này là mười kilômét.
tầm bắn; tầm xa
Trong phạm vi mười dặm này đều là địa bàn của tôi.
trong vòng bán kính ...; khu vực xung quanh
Trong vòng mười dặm không có nhà dân.
chu vi
Chu vi của hồ này là mười kilômét.
tầm bắn; tầm xa
Trong phạm vi mười dặm này đều là địa bàn của tôi.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
trong vòng bán kính ...; khu vực xung quanh
trong vòng bán kính ...; khu vực xung quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.