- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
Chúng tôi đã xem xét mọi mặt.
mọi mặt; mọi phương diện; các khía cạnh
Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
Chúng tôi đã xem xét mọi mặt.
mọi mặt; mọi phương diện; các khía cạnh
Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
mọi mặt; mọi phương diện; mọi khía cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.