- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
Thí chủ, xin hãy dừng bước.
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
Thí chủ, xin hãy dừng bước.
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.