- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
Người thực hiện là chủ ngữ của câu.
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
Người thực hiện là chủ ngữ của câu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.