- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tiêm (vắc-xin, thuốc...)
Bác sĩ tiêm vắc-xin cho bệnh nhân.
tiêm (vắc-xin, thuốc...)
Bác sĩ tiêm vắc-xin cho bệnh nhân.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tiêm (vắc-xin, thuốc...)
tiêm (vắc-xin, thuốc...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.