- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
làm lễ rửa tội; ban phép báp-têm
Anh ấy đã được rửa tội.
làm lễ rửa tội; ban phép báp-têm
Anh ấy đã được rửa tội.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
làm lễ rửa tội; ban phép báp-têm
làm lễ rửa tội; ban phép báp-têm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.