bố thí; cho (kẻ nghèo)
Anh ấy đã bố thí thức ăn cho người nghèo.
bố thí; cho (người nghèo)
Anh ấy bố thí thức ăn cho người nghèo.
bố thí; cho (kẻ nghèo)
Anh ấy đã bố thí thức ăn cho người nghèo.
bố thí; cho (người nghèo)
Anh ấy bố thí thức ăn cho người nghèo.
bố thí; cho (kẻ nghèo)
bố thí; cho (kẻ nghèo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.