- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Chi phí đi lại quá đắt.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Chi phí đi lại quá đắt.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.