- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
gia phả; tộc phả
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả gia đình.
gia phả; phả hệ dòng họ
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình.
gia phả; tộc phả
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả gia đình.
gia phả; phả hệ dòng họ
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
gia phả; tộc phả
gia phả; tộc phả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.