- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)
Anh ấy là một người cầm cờ.
lá cờ; cờ hiệu; (bóng) ngọn cờ; biểu ngữ
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)
Anh ấy là một người cầm cờ.
lá cờ; cờ hiệu; (bóng) ngọn cờ; biểu ngữ
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)
người cầm cờ; kỳ thủ (người dẫn đầu phong trào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.