- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
Vô hạn tiểu là một khái niệm toán học.
vô cùng nhỏ; vô cùng bé (toán học: vô cùng nhỏ)
Con số này là vô cùng nhỏ.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
Vô hạn tiểu là một khái niệm toán học.
vô cùng nhỏ; vô cùng bé (toán học: vô cùng nhỏ)
Con số này là vô cùng nhỏ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.