- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày tháng trôi dài; sau một thời gian dài [thành ngữ]
Thời gian trôi qua, họ đã trở thành bạn tốt.
ngày tháng trôi dài; sau một thời gian dài [thành ngữ]
Thời gian trôi qua, họ đã trở thành bạn tốt.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
ngày tháng trôi dài; sau một thời gian dài [thành ngữ]
ngày tháng trôi dài; sau một thời gian dài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.