- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
người dùng hoạt động hàng ngày (DAU)
Chúng tôi có hàng triệu người dùng hoạt động hàng ngày.
người dùng hoạt động hàng ngày (DAU)
Chúng tôi có hàng triệu người dùng hoạt động hàng ngày.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người dùng hoạt động hàng ngày (DAU)
người dùng hoạt động hàng ngày (DAU)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.