- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày càng tăng; tăng dần theo ngày
Dân số ngày càng tăng.
ngày càng tăng; tăng dần theo ngày
Dân số ngày càng tăng.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
ngày càng tăng; tăng dần theo ngày
ngày càng tăng; tăng dần theo ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.