- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
bữa sáng muộn; brunch
Chúng tôi đi ăn bữa nửa buổi vào cuối tuần.
bữa sáng muộn; brunch
Chúng tôi đi ăn bữa nửa buổi vào cuối tuần.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bữa sáng muộn; brunch
bữa sáng muộn; brunch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.